Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "dòng tiền" (1)
dòng tiền
Tiếng Anh
Danh từcash flow
Việc luân chuyển dòng tiền qua nhiều tài khoản trung gian rất phức tạp.
The circulation of cash flow through many intermediary accounts is very complex.
Từ liên quan "dòng tiền" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "dòng tiền" (3)
Dòng tiền đầu tư vào khu vực này đang tăng lên.
The flow of investment into this region is increasing.
Để che giấu dòng tiền giao dịch, nhóm này sử dụng công nghệ cao.
To conceal the transaction cash flow, this group used high technology.
Việc luân chuyển dòng tiền qua nhiều tài khoản trung gian rất phức tạp.
The circulation of cash flow through many intermediary accounts is very complex.
